Λεξικό LingoSnack
Αναζήτησε οποιαδήποτε λέξη για ορισμούς, μεταφράσεις, παραδείγματα και προφορά σε 50+ γλώσσες.
Ανάλυση λέξης
Αναζήτησε οποιαδήποτε λέξη για ορισμούς, μεταφράσεις, παραδείγματα και προφορά σε 50+ γλώσσες.
Αναζήτησε οποιαδήποτε λέξη για ορισμούς, μεταφράσεις, παραδείγματα και προφορά σε 50+ γλώσσες.
/ˈɑːbstɪnət/
Μετάφραση
ngoan cố
Stubbornly refusing to change your opinion or actions.
“He was too obstinate to admit that he was wrong.”
Từ này mô tả một người rất bướng bỉnh, dù mọi người khuyên ngăn thế nào họ cũng giữ khư khư ý mình.
Difficult to get rid of or deal with.
“This obstinate stain just won't come out of the shirt.”
Nó còn dùng để nói về những thứ khó giải quyết hoặc khó loại bỏ, giống như một vết bẩn hay vấn đề 'lì lợm' vậy.