Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˈæbdɪkeɪt/
Bản dịch
отрекаться
to formally give up a position as a king, queen, or leader
“The king decided to abdicate the throne so his son could take over.”
Это когда правитель официально уходит в отставку и отказывается от своей власти или короны.
to fail to carry out a duty or responsibility
“The government was accused of abdicating its responsibility to protect the environment.”
Используется, когда кто-то просто сбрасывает с себя важные обязательства или перестает за что-то отвечать.