Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˈæp.ə.taɪt/
Bản dịch
аппетит
A natural desire to satisfy a bodily need, especially for food.
“All that walking in the fresh air has given me a real appetite.”
Это то самое чувство, когда тебе очень хочется поесть.
A strong desire or liking for something.
“The public has an insatiable appetite for celebrity gossip.”
Это может быть не только про еду, но и про сильное желание чего-то вообще, например, власти или приключений.