Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˈækwɪfər/
Bản dịch
водоносный горизонт
An underground layer of rock, sand, or gravel that contains and transmits groundwater.
“The local farmers rely on the aquifer to irrigate their crops during the dry season.”
Это такой природный резервуар под землёй, где между камнями и песком хранится вода, которую мы потом достаём через колодцы.