Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˈɑːrktɪk/
Bản dịch
арктический
Extremely cold or relating to the region around the North Pole.
“We had to wear heavy coats to survive the arctic temperatures.”
Это слово описывает что-то очень холодное или относящееся к району Северного полюса.
The region around the North Pole.
“The Arctic is home to polar bears and seals.”
Так называют саму область вокруг Северного полюса, где вечный холод и льды.