Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/bɛər/
Bản dịch
медведь / выносить
A large, heavy mammal with thick fur and a very short tail.
“The grizzly bear caught a fish in the river.”
Это тот самый большой лесной зверь, который любит мед и впадает в спячку.
To endure or tolerate something difficult or painful.
“I can't bear the heat in this room.”
Используй это слово, когда хочешь сказать, что ты что-то мужественно терпишь.
To carry or support the weight of something.
“The bridge was not strong enough to bear the weight of the truck.”
Это когда какой-то предмет выдерживает тяжесть или кто-то что-то несет.