Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˈbaɪəʊˌmæs/
Bản dịch
биомасса
The total mass of organisms in a given area or volume.
“The biomass of the ocean is mostly made up of tiny plankton.”
Это суммарный вес всех живых организмов, например растений или животных, в каком-то конкретном месте.
Organic matter used as a fuel, especially for generating electricity.
“The plant burns biomass to provide heating for the entire city.”
В энергетике это органические отходы, которые сжигают, чтобы получить электричество или тепло.