Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˈbreɪnstɔːrm/
Bản dịch
мозговой штурм
A group discussion to produce ideas and ways of solving problems.
“Let's have a quick brainstorm to come up with a name for the project.”
Это когда вы собираетесь вместе и накидываете кучу идей, чтобы найти лучшее решение задачи.
To hold a group discussion to produce ideas.
“The team met to brainstorm new marketing strategies.”
Процесс активного придумывания идей, обычно в команде, когда важна любая мысль.