Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˌkɑːrbən ˈfʊtprɪnt/
Bản dịch
углеродный след
The total amount of greenhouse gases, primarily carbon dioxide, released into the atmosphere by a particular person, group, or activity.
“Switching to solar energy is a great way to decrease your household's carbon footprint.”
Это показатель того, как сильно ты или какая-то компания нагружаете экологию выбросами газов, когда пользуетесь техникой, летаете на самолетах или просто покупаете товары.