Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˈkærət/
Bản dịch
морковь
A long, orange root vegetable that is crunchy and grows in the ground.
“She added sliced carrots to the beef stew.”
Это тот самый оранжевый и хрустящий овощ, который мы обычно кладём в суп или едим просто так.
A reward offered to someone to encourage them to work harder or do something.
“The boss offered a bonus as a carrot to finish the project early.”
В переносном смысле это какая-то награда или бонус, которым тебя заманивают, чтобы ты что-то сделал.