Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/klɪŋ/
Bản dịch
чіплятися
To hold on tightly to something or someone.
“The child clung to his mother's hand in the crowded store.”
Це коли ти дуже міцно за щось тримаєшся, щоб не впасти або не загубити.
To remain emotionally attached or faithful to a belief or person.
“She clung to the hope that her situation would improve.”
Коли ти не хочеш відпускати якусь ідею, надію або людину, навіть якщо це важко.
To stick to a surface.
“This fabric tends to cling to the skin.”
Коли одяг або якась плівка прилипає до тіла чи поверхні.