Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/kəˈmjuːt/
Bản dịch
ежедневная поездка на работу
To travel some distance between one's home and place of work on a regular basis.
“I commute to the city by train every morning.”
Это когда ты регулярно ездишь из дома на работу или учёбу и обратно.
A regular journey of some distance to and from one's place of work or study.
“My daily commute takes about forty-five minutes.”
Так называют саму эту поездку, например: «Мой путь до работы занимает час».