Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˈkɒnfɪdəns/
Bản dịch
confiance
The feeling that you can trust or rely on someone or something.
“I have full confidence that they will finish the project on time.”
C'est quand tu as pleinement foi en quelque chose ou en quelqu'un.
A feeling of self-assurance and belief in your own abilities.
“She spoke with great confidence during the presentation.”
C'est cette sensation de force intérieure qui fait que tu n'as pas peur d'échouer.