Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/kənˈvɪkʃən/
Bản dịch
убеждение / осуждение
A firmly held belief or opinion
“She has a deep conviction that everyone deserves a second chance.”
Это когда ты в чём-то железно уверен и это твоя внутренняя позиция.
A formal declaration that someone is guilty of a criminal offense
“He had a previous conviction for drunken driving.”
Официальное решение суда о том, что человек совершил преступление.