Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˈkrɒkədaɪl/
Bản dịch
крокодил
A large predatory semiaquatic reptile with long jaws, a long tail, and scaly skin.
“The crocodile waited silently near the edge of the river.”
Это большая и опасная рептилия, которая живет в воде и известна своими мощными челюстями и чешуйчатой кожей.
A line of people, especially schoolchildren, walking in pairs.
“The teacher led a long crocodile of school children across the road.”
В британском английском так забавно называют шеренгу детей, которые идут парами друг за другом.