Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/dɪˈnaɪ/
Bản dịch
negare
To state that something is not true or to say that you did not do something.
“The suspect denied stealing the car.”
Si usa quando vuoi dire che un'accusa è falsa o che un fatto non è successo.
To refuse to give or allow someone something.
“The prisoner was denied his right to a phone call.”
Puoi usarlo anche quando qualcuno non ti permette di avere o fare qualcosa.