Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/dɪˈsent/
Bản dịch
спуск
An action of moving downward, dropping, or falling.
“The hikers began their steep descent down the mountain.”
Это просто процесс движения вниз, например, когда самолет заходит на посадку или ты спускаешься с горы.
A person's origin, family background, or nationality.
“She is of Irish descent.”
Так говорят о твоих корнях и о том, откуда родом твои предки.