Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˈdespərətli/
Bản dịch
відчайдушно
In a way that shows a great need or desire for something.
“He was desperately looking for a job to pay his bills.”
Це коли ти дуже сильно чогось хочеш або чогось потребуєш, аж до відчаю.
In a state of extreme urgency or despair.
“They fought desperately to save the sinking ship.”
Коли хтось діє з останніх сил або в дуже важкій ситуації.