Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˈdiːtɒks/
Bản dịch
детокс
A process or period of time in which one abstains from or rids the body of toxic or unhealthy substances.
“I'm going on a digital detox this weekend to get away from my phone.”
Это когда ты на время отказываешься от чего-то вредного, например, плохой еды или соцсетей, чтобы прийти в норму.
To undergo treatment to rid the body of toxic substances, such as alcohol or drugs.
“It takes about a week for the body to detox from caffeine.”
Так говорят, когда человек проходит процесс очищения организма от токсинов или вредных привычек.