Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/dɪˈspoʊ.zə.bəl/
Bản dịch
одноразовый
Designed to be used once and then thrown away.
“I bought some disposable plates for the picnic.”
Это когда вещь сделана специально для того, чтобы ты её один раз использовал и сразу выкинул, как бумажный стаканчик.
Available to be used, especially referring to money after taxes.
“His disposable income has increased since he got a promotion.”
Обычно так говорят про «лишние» деньги, которые остаются у тебя на руках после всех налогов и счетов — то, что можно спокойно тратить.