Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ɪər/
Bản dịch
ухо
The organ of hearing and balance in humans and other vertebrates.
“She whispered the secret softly into his ear.”
Это орган на голове, которым мы слушаем всё вокруг.
A talent for hearing and repeating sounds, especially in music or language.
“Our piano teacher says that you have a very good ear for music.”
Так говорят, когда у кого-то отличный музыкальный слух или способность улавливать акценты.
The seed-bearing head of a cereal plant, such as corn or wheat.
“We grilled several ears of corn on the barbecue.”
В ботанике это колос или початок, например, у кукурузы.