Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˌiː.kəˈlɒdʒ.ɪ.kəl/
Bản dịch
екологічний
Relating to the relation of living organisms to one another and to their physical surroundings.
“The oil spill caused a massive ecological disaster in the region.”
Це слово описує все, що стосується природи та того, як живі істоти взаємодіють між собою та довкіллям.
Designed to be harmless to the environment.
“Many consumers prefer ecological products even if they are more expensive.”
Так кажуть про товари чи дії, які не шкодять планеті, наприклад, еко-упаковку чи чисту енергію.