Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ɪˈfɪʃ.ən.si/
Bản dịch
эффективность
The quality of achieving maximum productivity with minimum wasted effort or expense.
“The company improved its efficiency by using new software.”
Это когда ты делаешь работу быстро и круто, не тратя лишних сил или ресурсов.
The ratio of useful work performed by a machine or in a process to the total energy expended.
“The new engine has a much higher fuel efficiency than the old one.”
Показатель того, насколько хорошо работает механизм или система по отношению к затраченному топливу или энергии.