Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ɪˈfɛmərəl/
Bản dịch
эфемерный
Lasting for a very short time.
“The joy of winning was ephemeral, lasting only until the next challenge began.”
Это когда что-то длится совсем недолго, буквально мгновение, как мыльный пузырь или красивый закат.
Something that lasts or is used for only a short period of time.
“He collects historical ephemera like old theater tickets and travel brochures.”
Обычно это какие-то мелкие вещи вроде билетов или листовок, которые быстро выбрасывают.