Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ɪkˈspʌl.ʃən/
Bản dịch
исключение
The act of forcing someone to leave an organization or school permanently.
“The student faced expulsion for cheating on the final exam.”
Это когда кого-то официально выгоняют из школы или компании за какой-то серьезный проступок.
The process of forcing someone to leave a country.
“The diplomat was threatened with expulsion from the country.”
Так говорят, когда человека официально выдворяют или высылают из страны.