Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ɪkˈstɪŋkʃn/
Bản dịch
вымирание
The state or process of a species, family, or larger group being or becoming extinct.
“The extinction of the dinosaurs happened millions of years ago.”
Это когда какой-то вид животных или растений полностью исчезает с лица Земли, и их больше не остаётся.
The reduction or end of something that previously existed.
“We are witnessing the extinction of traditional craft skills in the modern world.”
Когда что-то привычное перестает существовать, например, старая традиция или какой-то навык.