Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˈfæstɪŋ/
Bản dịch
пост
The act of abstaining from all or some kinds of food or drink, especially for religious or health reasons.
“Intermittent fasting is a popular way to lose weight and improve health.”
Это когда ты специально не ешь какое-то время, чтобы очистить организм или по религиозным правилам.
Refraining from food.
“The doctor required a fasting blood sugar test to get accurate results.”
Так говорят о человеке, который сейчас ничего не ест, например, перед сдачей анализов в больнице.