Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˈfriːdəm/
Bản dịch
свобода
The power or right to act, speak, or think as one wants without hindrance or restraint.
“Everyone should have the freedom of speech.”
Это когда у тебя есть возможность делать то, что ты хочешь, и никто тебе не мешает.
The state of not being imprisoned or enslaved.
“The prisoners were finally given their freedom.”
Когда человек не находится в тюрьме или в рабстве, он на свободе.