Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˈɡloʊ ʌp/
Bản dịch
преображение
A significant transformation, especially in appearance, confidence, or lifestyle.
“Have you seen her latest photos? She’s had a major glow up since high school.”
Это когда кто-то заметно похорошел или стал намного успешнее и увереннее в себе.
To undergo a significant positive transformation in appearance, style, or personality.
“I'm going to hit the gym and glow up this year.”
Это когда человек меняется в лучшую сторону, начинает лучше выглядеть или вести более крутой образ жизни.