Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˈhɑːrvɪst/
Bản dịch
récolte
The process or period of gathering in crops.
“Farmers are busy with the wheat harvest right now.”
C'est le moment de l'année où on ramasse ce qui a poussé dans les champs.
To pick and collect crops.
“They harvest the grapes by hand to make the best wine.”
C'est l'action de ramasser les fruits ou légumes quand ils sont prêts.