Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˈhɑːrvɪst/
Bản dịch
colheita
The process or period of gathering in crops.
“The farmers are busy with the wheat harvest.”
É o momento de recolher o que foi plantado, como quando as frutas ou cereais estão prontos.
To gather a crop as a harvest.
“They harvest the grapes by hand in late September.”
Ação de colher o que cresceu na plantação, seja fruta, vegetal ou grão.