Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˈhaɪərɑːrki/
Bản dịch
иерархия
A system in which members of an organization or society are ranked according to relative status or authority.
“There is a strict hierarchy in the military, with the general at the very top.”
Это когда в компании или обществе есть четкая лестница: кто главный, а кто подчиненный.
A series of things arranged according to their importance.
“He established a hierarchy of goals for the upcoming year.”
Так называют любое упорядоченное распределение вещей от самых важных к менее значимым.