Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˈkiːwiː/
Bản dịch
киви
A small fruit with thin brown skin, green flesh, and black seeds.
“I love adding sliced kiwi to my fruit salad.”
Это такой вкусный мохнатый фрукт с зелёной серединкой и мелкими чёрными косточками.
A flightless bird native to New Zealand.
“The kiwi is a unique bird that only lives in the wild in New Zealand.”
Так называют необычную птичку из Новой Зеландии, которая не умеет летать.
A person from New Zealand.
“My friend is a Kiwi, so she has a great New Zealand accent.”
Это разговорное название для жителей Новой Зеландии.