Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˈlændslaɪd/
Bản dịch
оползень
A mass of earth or rock sliding down a mountain or cliff.
“The heavy rain caused a landslide that blocked the mountain road.”
Это когда огромная куча земли или камней срывается и сползает вниз с горы.
An overwhelming victory in an election.
“She won the election by a landslide, getting over 80 percent of the votes.”
Так говорят, когда кто-то побеждает на выборах с огромным преимуществом по голосам.