Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˈlɛmən/
A pale yellow oval citrus fruit with thick skin and fragrant, acidic juice.
“She squeezed a fresh lemon over her salad for extra flavor.”
A vehicle or device that is found to be defective after it has been bought.
“The used car I bought last month turned out to be a total lemon.”