Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˈlɛmən/
Bản dịch
limón
A pale yellow oval citrus fruit with thick skin and sour juice.
“I squeezed some lemon over my grilled fish.”
Es esa fruta amarilla y ácida que usamos para hacer limonada o darle sabor a las comidas.
Something that is useless because it fails to work properly.
“I realized my new phone was a lemon when it stopped working after two days.”
Se usa para decir que algo que compraste, como un coche, salió defectuoso y no para de fallar.