Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˈmærəθən/
Bản dịch
марафон
A long-distance running race of 26.2 miles (42.195 kilometers).
“She is training hard to run her first marathon this autumn.”
Это забег на очень длинную дистанцию, обычно те самые 42 километра с хвостиком.
An activity or event that lasts a long time and requires great effort or endurance.
“The final negotiations turned into a 12-hour marathon.”
Так называют любое долгое и выматывающее дело, например, когда вы смотрите сериал весь день напролет.