Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˈmen.tɔːr/
Bản dịch
наставник
An experienced and trusted person who gives help and advice to a younger or less experienced person.
“Having a mentor at work helped her learn the ropes much faster.”
Це людина з досвідом, яка бере тебе «під крило» і допомагає тобі розвиватися, даючи цінні поради.
To advise or train someone, especially a younger colleague.
“He spends his weekends mentoring students who want to become engineers.”
Коли ти ділишся своїми знаннями з кимось іншим, щоб допомогти цій людині вирости професійно.