Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˌmɒnəkʌltʃə/
Bản dịch
монокультура
The cultivation of a single crop in a given area.
“The farmer shifted away from monoculture to improve soil health.”
Это когда на поле из года в год растят только одно растение, например, только одну кукурузу.
A culture dominated by a single set of ideas, attitudes, or activities.
“He criticized the modern media for promoting a bland monoculture.”
Так говорят, когда всё общество становится слишком одинаковым и теряет своё разнообразие.