Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/njʊəˈrɒtɪsɪzəm/
Bản dịch
невротизм
A personality trait characterized by a tendency to experience negative emotions such as anxiety, fear, and moodiness.
“Her high level of neuroticism meant that she often worried about things that others didn't even notice.”
Это черта характера, при которой человек часто тревожится, переживает или легко расстраивается по пустякам.