Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˌɒfˈʃɔː(r)/
Bản dịch
оффшорный, в открытом море
Located at sea, away from the coast.
“Offshore drilling is a major industry in the Gulf of Mexico.”
Это когда что-то находится прямо в море, подальше от берега, например, нефтяные платформы.
Registered or based in a foreign country, often for tax benefits.
“Many wealthy individuals use offshore bank accounts to manage their assets.”
Так называют компании или банковские счета, которые открывают за границей, чтобы платить меньше налогов.