Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˈəʊvəˌdəʊs/
Bản dịch
передозировка
An excessive and dangerous dose of a drug.
“He was rushed to the hospital after a drug overdose.”
Это когда человек принял слишком много лекарства или какого-то вещества, и это стало опасным для здоровья.
To take an excessive amount of a drug.
“It's easy to overdose on certain painkillers if you are not careful.”
Случайно или намеренно принять слишком большую дозу препарата, что может привести к отравлению.