Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˈoʊvərtaɪm/
Bản dịch
сверхурочные / овертайм
Time worked in addition to one's regular scheduled working hours.
“He's been working a lot of overtime lately to finish the project.”
Это когда ты задерживаешься на работе дольше положенного, чтобы доделать дела или подзаработать.
An extra period of play at the end of a game when the scores are equal.
“The hockey game went into overtime after a 2-2 tie.”
В спорте это дополнительные минуты игры, если основное время закончилось с ничейным счётом.