Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˈoʊzoʊn/
Bản dịch
озон
A form of oxygen that forms a layer in the upper atmosphere, protecting the Earth from harmful radiation.
“The ozone layer is vital for protecting life on Earth.”
Это газ в нашей атмосфере, который защищает нас от вредного солнечного излучения.
Fresh, clean air, especially near the sea.
“She went for a walk on the beach to breathe in some fresh ozone.”
Так часто называют очень свежий и чистый воздух, например, после грозы или на побережье.