Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/prɪˌsɪpɪˈteɪʃn/
Bản dịch
осадки
Any form of water, such as rain, snow, sleet, or hail, that falls to the ground.
“The forecast warns of heavy precipitation, so you should take an umbrella.”
Это общее слово для всего, что падает с неба: дождя, снега или града.
The process of a substance separating from a liquid solution into a solid form.
“The scientist observed the precipitation of silver chloride in the test tube.”
В химии так называют появление твердого осадка в жидкости после реакции.