Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˌprez.əˈveɪ.ʃən/
Bản dịch
сохранение
The act of keeping something in its original state or in good condition.
“The preservation of historic buildings is important for our city's heritage.”
Это когда мы стараемся сберечь что-то в первоначальном виде, например, старинную архитектуру или дикую природу.
The process of treating food to prevent it from spoiling.
“Salt was used for food preservation long before refrigerators were invented.”
Способ обработки продуктов, чтобы они дольше не портились, как обычная консервация.