Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/prəˈmoʊʃn/
Bản dịch
повышение / продвижение
The act of moving someone to a higher rank or more important position in a company.
“She was thrilled to receive a promotion to marketing director.”
Это когда тебя переводят на более высокую должность с зарплатой побольше.
Activities that advertise or support a product, brand, or cause to increase sales or public awareness.
“The store is running a special promotion where you get a second pair of shoes for free.”
Это всякие рекламные акции, скидки или кампании, чтобы люди узнали о товаре и купили его.