Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/rɪˈkruːtmənt/
Bản dịch
набір персоналу
The process of finding and hiring new people to join an organization or company.
“The recruitment process usually involves several rounds of interviews.”
Це коли компанія шукає та відбирає нових людей на вільні посади.
The action of enlisting people for the armed forces or another group.
“The army's recruitment campaign was very successful this year.”
Це коли людей залучають до служби в армії або до участі в якомусь русі чи групі.