Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/rɪˈdʌndənsi/
Bản dịch
избыточность
The state of being no longer needed or useful.
“The system has built-in redundancy to prevent total failure.”
Это когда чего-то слишком много или оно дублируется, просто на всякий случай или по ошибке.
The situation where someone loses their job because their position is no longer necessary.
“He was offered a voluntary redundancy package when the factory downsized.”
Так говорят, когда человека увольняют, потому что его должность в компании больше не нужна.