Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˈsæləri/
Bản dịch
заробітна плата
A fixed regular payment made by an employer to an employee, typically on a monthly or annual basis.
“She was happy to receive a significant salary increase after her promotion.”
Це ті гроші, які тобі офіційно платять на роботі кожного місяця, зазвичай фіксована сума.